STT

 

Loại nhiên liệu

 

Đơn vị

 

TOE/Đơn vị

 

1

Điện

kWh

0.0001543

2

Than cốc

Tấn

0.70-0.75

3

Than cám loại 1,2

Tấn

0.7

4

Than cám loại 3,4

Tấn

0.6

5

Than cám loại 5,6

Tấn

0.5

6

 

Dầu DO (Diesel Oil)

 

Tấn

1.02

1000 lít

0.88

7

Dầu FO (Fuel Oil)

Tấn

0.99

1000 lít

0.94

8

LGP

Tấn

1.09

9

Khí tự nhiên (Natural Gas)

Tr.m3

900

10

Xăng ôtô-xe máy (Gasoline)

Tấn

1.05

1000 lít

0.83

11

Nhiên liệu phản lực (Jet Tuel)

Tấn

1.05

* Ghi chú: TOE – Tấn dầu tương đương

   Nguồn: Bộ Công Thương - đính kèm Công văn Số 3505/BCT-KHCN ngày 19 tháng 4 năm 2011

Tin tức khác